Giáo án BD

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nam Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:12' 14-01-2009
Dung lượng: 131.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
CÁC CÂU LỆNH CÓ CẤU TRÚC
CÂU LỆNH RẼ NHÁNH:
1.1. Lệnh IF:
Cú pháp:
(1) IF <điều kiện B> THEN lệnh S1;
(2) IF <điều kiện B> THEN lệnh S1 ELSE lệnh S2;
Sơ đồ thực hiện:
Chú ý: Khi sử dụng câu lệnh IF thì đứng trước từ khoá ELSE không được có dấu chấm phẩy (;).
CÁC CÂU LỆNH CÓ CẤU TRÚC
CÂU LỆNH RẼ NHÁNH:
Ví du:
Ví dụ 1: Vi?t chuong trỡnh nh?p vo m?t s? nguyờn v ki?m tra xem s? v?a nh?p l s? ch?n hay s? l?.
Program Chan_le;
Uses crt;
Var n: integer;
Begin
Clrscr;
Write(`Nhap vao mot so nguyen : `);
Readln(n);
If n MOD 2=0 Then
Writeln(`So vua nhap vao la so chan`);
If n MOD 2<>0 Then
Writeln(`So vua nhap vao la so le`);
Readln;
End.
1.1. Lệnh IF:
Program Chan_le;
Uses crt;
Var n: integer;
Begin
Clrscr;
Write(`Nhap vao mot so nguyen : `);
Readln(n);
If n MOD 2=0 Then
Writeln(`So vua nhap vao la so chan`)
Else
Writeln(`So vua nhap vao la so le`);
Readln;
End.
CÁC CÂU LỆNH CÓ CẤU TRÚC
CÂU LỆNH RẼ NHÁNH:
1.1. Lệnh IF:
1.2. Lệnh CASE
Cú pháp:
Trong đó:
B: BiÓu thøc chän, biểu thức kiểu vô hướng đếm được như kiểu nguyên, kiểu logic, kiểu ký tự, kiểu liệt kê.
Gi¸ trÞ i: Gi¸ trÞ thứ i, có thể là một giá trị hằng, các giá trị hằng (phân cách nhau bởi dấu phẩy) hoặc các đoạn hằng (dùng hai dấu chấm để phân cách giữa giá trị đầu và giá trị cuối).
Giá trị của biểu thức và giá trị của tập gi¸ trÞ i (i=1¸n) phải có cùng kiểu.
Khi gặp lệnh CASE, chương trình sẽ kiểm tra:
- Nếu giá trị của biểu thức B nằm trong tập gi¸ trÞ i thì máy sẽ thực hiện lệnh Si tương ứng.
- Ngược lại:
+ Đối với dạng 1: Không làm gì cả.
+ Đối với dạng 2: thực hiện lệnh Sn+1.
CÁC CÂU LỆNH CÓ CẤU TRÚC
CÂU LỆNH RẼ NHÁNH:
Program Chan_le;
Uses crt;
Var so, du: Integer;
Begin
Clrscr;
Write(‘Cho biet mot so nguyen:`); Readln(so);
du:= so mod 2;
Case du Of
0: Writeln(‘So chan`);
1: Writeln(‘So le`);
End;
Readln;
End.
1.2. Lệnh CASE
Ví dụ : Vi?t chuong trỡnh nh?p vo m?t s? nguyờn v ki?m tra xem s? v?a nh?p l s? ch?n hay s? l?.
CÁC CÂU LỆNH CÓ CẤU TRÚC
CÂU LỆNH RẼ NHÁNH:
II. CÂU LỆNH LẶP:
2.1. Vòng lặp xác định: Có hai dạng sau:
 Dạng tiến
FOR := TO DO S;
 Dạng lùi
FOR := DOWNTO DO S;
Sơ đồ thực hiện vòng lặp FOR:
CÁC CÂU LỆNH CÓ CẤU TRÚC
CÂU LỆNH RẼ NHÁNH:
II. CÂU LỆNH LẶP:
2.1. Vòng lặp xác định:
2.2. Vòng lặp không xác định:
Ý nghĩa:
Dạng REPEAT: Lặp lại công việc S cho đến khi biểu thức B=TRUE thì dừng.
Dạng WHILE: Trong khi biểu thức B=TRUE thì tiếp tục thực hiện công việc S.
CÁC CÂU LỆNH CÓ CẤU TRÚC
II. CÂU LỆNH LẶP:
2.1. Vòng lặp xác định:
2.2. Vòng lặp không xác định:
Bài tập 3: Viết chương trình tính tổng S = 1+2+...+N. Sử dụng câu lệnh For, câu
Lệnh Repeat, câu lệnh While (3 cách)
Cách 1: Dùng vòng lặp FOR.
Program TinhTong;
Uses crt;
Var N,i,S:integer;
Begin
Clrscr;
Write(`Nhap vao gia tri cua N :`); Readln(N);
S:=0;
For i:=1 to N do S:=S+i;
Writeln(`Ket qua la :`,S);
Readln;
End.
Cách 2: Dùng vòng lặp REPEAT.
Program TinhTong;
Uses crt;
Var N,i,S:integer;
Begin
Clrscr;
Write(`Nhap vao gia tri cua N :`); Readln(N);
S:=0; i:=1;
Repeat
S:=S+i;
i:=i+1;
Until i>N;
Writeln(`Ket qua la :`,S);
Readln;
End.
Cách 3: Dùng vòng lặp WHILE.
Program TinhTong;
Uses crt;
Var N,i,S:integer;
Begin
Clrscr;
Write(`Nhap vao gia tri cua N :`); Readln(N);
S:=0; i:=1;
While i<=N Do
Begin
S:=S+i;
i:=i+1;
End;
Writeln(`Ket qua la :`,S);
Readln;
End.
Bài tập 1: Viết chương trình giải phương trình bậc nhất ax+b=0
Bài tập:
Bài tập 2: Viết chương trình nhập vào các số nguyên cho đến khi nào gặp số 0 thì kết thúc. Hãy đếm xem có bao nhiêu số chẵn vừa được nhập vào.
Bài tập 3: Viết chương trình nhập vào số nguyên N. In ra màn hình tất cả các ước số của N.
Bài tập 4: Viết chương trình tìm USCLN và BSCNN của 2 số a, b được nhập vào từ bàn phím.
Bài tập 5: Viết chương trình nhập vào số tự nhiên N rồi thông báo lên màn hình số đó có phải là số nguyên tố hay không
Bài tập 6: Viết chương trình giải phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0, a0.
Bài tập 7: ViÕt ch­¬ng tr×nh in ra màn h×nh c¸c sè tõ a ®Õn b là số chẵn và chia hết cho 3. Với a, b nhập từ bàn phÝm? Đếm xem cã tÊt c¶bao nhiªu sè?
Mét sè hàm số học sử dụng cho kiểu số nguyên và số thực:

SQR(x): Trả về b×nh ph­¬ng cña x
SQRT(x): Trả về căn bậc hai của x (x0)
ABS(x): Trả về |x|
SIN(x): Trả về sin(x)
COS(x): Trả về cos(x)
TRUNC(x): Trả về số nguyên gần với x nhất nhưng bé hơn x.
INT(x): Trả về phần nguyên của x
FRAC(x): Trả về phần thập phân của x
ROUND(x): Làm tròn số nguyên x
PRED(n): Trả về giá trị đứng trước n
SUCC(n): Trả về giá trị đứng sau n
ODD(n): Cho giá trị TRUE nếu n là số lẻ.
INC(n): Tăng n thêm 1 đơn vị (n:=n+1).
DEC(n): Giảm n đi 1 đơn vị (n:=n-1).
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Nam Sơn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.