Đề thi HSG casio

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: stam
Người gửi: Trần Nam Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:41' 17-02-2009
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn: stam
Người gửi: Trần Nam Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:41' 17-02-2009
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO THCS
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Lưu ý: 1/ Thí sinh điền kết quả vào các khung kẻ sẵn trên đề thi này.
2/ Nếu không có chú thích gì thêm, các kết quả ghi với 9 chữ số thập phân.
3/ Chỉ sử dụng các máy tính: Casio fx-220, fx-500A, fx-500 MS, fx-570 MS để giải.
-----------------------------------------------
Bài 1: a) Tính: M = +
b) Tìm hai chữ số tận cùng của N = 32004 + 32005
Bài 2: Ghi chính xác kết quả phép tính sau:
1) A = 20032004 x 20042005
2) B = 19985
Bài 3:
Cho hai số: a = 24614205 ; b = 10719433.
1) Tìm số dư của phép chia số a cho số b.
2) Tìm ƯCLN của a và b.
3) Tìm BCNN của a và b.
Bài 4: Bốn người góp vốn buôn chung theo tỉ lệ giữa người thứ nhất và người thứ hai là 4:5 ; tỉ lệ giữa người thứ hai và người thứ tư là 5:6 ; tỉ lệ giữa người thứ ba và người thứ tư là 6:7 ; tổng số tiền góp vốn là 50.000.000 đồng, lãi suất hằng năm là 12%. Biết rằng bốn người trên không rút tiền lãi ra. Hỏi sau 3 năm số tiền cả gốc lẫn lãi mỗi người nhận được là bao nhiêu? (số tiền được làm tròn đến hàng trăm).
Bài 5: 1)Cho biết sinx = 0,5245; 00 < x < 900. Tính C = 3,5tg5x - 4,6cotg4x + 2,5cos3x
2) Tính: D = 2,35 - tg230.tg240.tg250…tg620.tg630.tg640
Bài 6: Giải hệ phương trình:
Bài 7: Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e
Biết: P(1) = P(2) = P(3) = P(5) = -5 ;
P(4) = -23
1) Tìm các hệ số a, b, c, d, e
2) Với các hệ số tìm được ở câu 1) tìm số dư của phép chia P(x) cho 2x + 5
Bài 8: Cho dãy số: u1 = 3 ; u2 = 5 ; un+1 = un-1 + un (n = 2, 3, 4, …)
1) Lập quy trình bấm phím liên tục để tính giá trị của un+1 với mọi n 2
2) Dùng quy trình bấm phím trên tính: u10 , u14
Bài 9: Tam giác ABC có chu vi là 30 cm ; ba đường cao AH ; BK và CL tương ứng tỉ lệ nghịch với 5,125; 6,375 và 8,625.
1) Tính chiều dài mỗi cạnh của tam giác.
2) Tính diện tích tam giác AHM ; với AM là trung tuyến của tam giác ABC.
Bài 10: Tam giác ABC có: AB = 8 cm ; AC = 10 cm ; BAC = 700; ba đường cao là AH, BK, CL. Trên AH lấy điểm M (M nằm giữa hai điểm A và H), đường thẳng qua M song song với BC cắt hai cạnh AB, AC lần lượt tại E, F. Hình chiếu của hai điểm E, F xuống cạnh BC lần lượt là P, Q.
1) Tính độ dài các đường cao: AH, BK, CL.
2) Tìm độ dài AM để tứ giác EFQP là hình vuông, khi đó tính diện tích hình vuông EFQP.
------------------------------------------------------------------------------------------
Chú ý: Mỗi câu 2 điểm; tổng điểm toàn bài 20 điểm
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Lưu ý: 1/ Thí sinh điền kết quả vào các khung kẻ sẵn trên đề thi này.
2/ Nếu không có chú thích gì thêm, các kết quả ghi với 9 chữ số thập phân.
3/ Chỉ sử dụng các máy tính: Casio fx-220, fx-500A, fx-500 MS, fx-570 MS để giải.
-----------------------------------------------
Bài 1: a) Tính: M = +
b) Tìm hai chữ số tận cùng của N = 32004 + 32005
Bài 2: Ghi chính xác kết quả phép tính sau:
1) A = 20032004 x 20042005
2) B = 19985
Bài 3:
Cho hai số: a = 24614205 ; b = 10719433.
1) Tìm số dư của phép chia số a cho số b.
2) Tìm ƯCLN của a và b.
3) Tìm BCNN của a và b.
Bài 4: Bốn người góp vốn buôn chung theo tỉ lệ giữa người thứ nhất và người thứ hai là 4:5 ; tỉ lệ giữa người thứ hai và người thứ tư là 5:6 ; tỉ lệ giữa người thứ ba và người thứ tư là 6:7 ; tổng số tiền góp vốn là 50.000.000 đồng, lãi suất hằng năm là 12%. Biết rằng bốn người trên không rút tiền lãi ra. Hỏi sau 3 năm số tiền cả gốc lẫn lãi mỗi người nhận được là bao nhiêu? (số tiền được làm tròn đến hàng trăm).
Bài 5: 1)Cho biết sinx = 0,5245; 00 < x < 900. Tính C = 3,5tg5x - 4,6cotg4x + 2,5cos3x
2) Tính: D = 2,35 - tg230.tg240.tg250…tg620.tg630.tg640
Bài 6: Giải hệ phương trình:
Bài 7: Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e
Biết: P(1) = P(2) = P(3) = P(5) = -5 ;
P(4) = -23
1) Tìm các hệ số a, b, c, d, e
2) Với các hệ số tìm được ở câu 1) tìm số dư của phép chia P(x) cho 2x + 5
Bài 8: Cho dãy số: u1 = 3 ; u2 = 5 ; un+1 = un-1 + un (n = 2, 3, 4, …)
1) Lập quy trình bấm phím liên tục để tính giá trị của un+1 với mọi n 2
2) Dùng quy trình bấm phím trên tính: u10 , u14
Bài 9: Tam giác ABC có chu vi là 30 cm ; ba đường cao AH ; BK và CL tương ứng tỉ lệ nghịch với 5,125; 6,375 và 8,625.
1) Tính chiều dài mỗi cạnh của tam giác.
2) Tính diện tích tam giác AHM ; với AM là trung tuyến của tam giác ABC.
Bài 10: Tam giác ABC có: AB = 8 cm ; AC = 10 cm ; BAC = 700; ba đường cao là AH, BK, CL. Trên AH lấy điểm M (M nằm giữa hai điểm A và H), đường thẳng qua M song song với BC cắt hai cạnh AB, AC lần lượt tại E, F. Hình chiếu của hai điểm E, F xuống cạnh BC lần lượt là P, Q.
1) Tính độ dài các đường cao: AH, BK, CL.
2) Tìm độ dài AM để tứ giác EFQP là hình vuông, khi đó tính diện tích hình vuông EFQP.
------------------------------------------------------------------------------------------
Chú ý: Mỗi câu 2 điểm; tổng điểm toàn bài 20 điểm
 
Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Nam Sơn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất